Ban TSQS Bộ Quốc phòng công bố điểm trúng tuyển vào các...

Ban TSQS Bộ Quốc phòng công bố điểm trúng tuyển vào các trường quân đội năm 2016

17

QĐND Online – Chiều 17-8, Trung tướng Phan Văn Giang, Ủy viên Trung ương Đảng, Ủy viên Thường vụ Quân ủy Trung ương, Tổng Tham mưu trưởng, Thứ trưởng Bộ Quốc phòng, Trưởng ban Ban Tuyển sinh quân sự (TSQS) Bộ Quốc phòng đã ký Quyết định số 22 và 23/QĐ-TSQS, quyết định điểm trúng tuyển vào các học viện, nhà trường quân đội năm 2016. 

Theo quyết định, điểm trúng tuyển của các trường đều hơn các ngưỡng điểm nhận hồ sơ xét tuyển đã công bố. Điểm trúng tuyển được xác định cụ thể đến từng vùng miền, tổ hợp thi tuyển, ngành đào tạo và thí sinh thi vào các học viện, nhà trường. Trong 18 trường tuyển sinh đào tạo đại học quân sự có 14 trường đã tuyển đủ 100% chỉ tiêu, 4 trường tuyển còn thiếu 89 chỉ tiêu khối A01 là: Học viện Biên phòng 22 chỉ tiêu, Học viện Phòng không-Không quân 43 chỉ tiêu, Trường Sĩ quan Công binh 13 chỉ tiêu; Trường Sĩ quan Đặc công 11 chỉ tiêu. Các thí sinh đăng ký TSQS vào các trường quân đội khối A01 của Học viện Kỹ thuật quân sự, Trường Sĩ quan Thông tin chưa trúng tuyển nguyện vọng 1, có thể đăng ký xét tuyển nguyện vọng bổ sung vào 4 trường trên.

ĐIỂM CHUẨN TUYỂN SINH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC QUÂN SỰ NĂM 2016
Tên trường/Đối tượng Tổ hợp Điểm trúng tuyển Ghi chú
1- HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ  
Tổ hợp A00
TS Nam miền Bắc A00 26.50 Thí sinh mức 26,50 điểm:
– Tiêu chí 1: Điểm môn Toán ≥ 8.5
– Tiêu chí 2: Tổng điểm học bạ 5 học kỳ của 3 môn xét tuyển ≥131,20
TS Nam miền Nam A00 24.00
TS Nữ miền Bắc A00 28.25
TS Nữ miền Nam A00 27.00
Tổ hợp A01      
TS Nam miền Bắc A01 24.75
TS Nam miền Nam A01 23.25
TS Nữ miền Bắc A01 28.00
TS Nữ miền Nam A01 28.00
2- HỌC VIỆN QUÂN Y  
Tổ hợp A00  
TS Nam miền Bắc A00 26.50 Thí sinh mức 26,50 điểm:
Môn Toán ≥ 9,00.
TS Nam miền Nam A00 21.25  
TS Nữ miền Bắc A00 28.75  
TS Nữ miền Nam A00 25.50 Thí sinh mức 25,50:
Môn Toán ≥ 8,50.
Cộng Tổ hợp A00      
Tổ hợp B00  
TS Nam miền Bắc B00 26.00 Thí sinh mức 26,00 điểm:
– Tiêu chí 1: Điểm môn Sinh ≥ 8,40
– Tiêu chí 2: Tổng điểm học bạ 5 học kỳ của 3 môn xét tuyển ≥ 130,0.
TS Nam miền Nam B00 24.50 Thí sinh mức 24,50 điểm:
môn Sinh ≥ 8,00.
TS Nữ miền Bắc B00 28.25  
TS Nữ miền Nam B00 27.50  
3- HỌC VIỆN KHOA HỌC QUÂN SỰ  
a) Ngôn ngữ Anh    
TS Nam miền Bắc D01 24.00 Thí sinh mức 24,00 điểm:
Môn Tiếng Anh ≥ 8,33
TS Nam miền Nam D01 22.50  
Thí sinh nữ D01 28.00  
b) Ngôn ngữ Nga
Xét tiếng Anh    
TS Nam miền Bắc D01 24.25
TS Nam miền Nam D01 22.00  
Thí sinh nữ D01 26.75  
Xét Tiếng Nga    
TS Nam miền Bắc D02 24.25  
TS Nam miền Nam D02 22.00  
Thí sinh nữ D02 26.75  
c) N.Ngữ Trung Quốc
Xét Tiếng Anh    
TS Nam miền Bắc D01 23.50 Thí sinh mức 23,50 điểm:
Môn Tiếng Anh ≥ 8,0.
TS Nam miền Nam D01 21.25 Thí sinh mức 21,25 điểm:
Môn Tiếng Anh ≥ 6,48.
Thí sinh nữ D01 27.00  
Nữ miền Nam D01  
Xét Tiếng Trung      
TS Nam miền Bắc D04 23.50  
TS Nam miền Nam D04 21.25  
Thí sinh nữ D04 27.00  
d) Trinh sát kỹ thuật    
TS Nam miền Bắc A00 25.75 Thí sinh mức 25,75 điểm:
– Tiêu chí 1: Điểm môn Toán ≥ 8,25
– Tiêu chí 2: Tổng điểm học bạ 5 học kỳ của 3 môn xét tuyển ≥ 132,9.
TS Nam miền Nam A00 23.75  
TS Nam miền Bắc A01 24.75  
TS Nam miền Nam A01 22.25  
4- HỌC VIỆN BIÊN PHÒNG  
Tổ hợp C00  
TS Nam miền Bắc C00 24.50 Thí sinh mức 24,50 điểm:
– Tiêu chí 1: Điểm môn Văn ≥ 8,00.
– Tiêu chí 2: Tổng điểm học bạ 5 học kỳ của 3 môn xét tuyển ≥ 105,2.
TS Nam Quân khu 4 C00 23.00  
TS Nam Quân khu 5 C00 23.25 Thí sinh mức 23,25 điểm:
Điểm môn Văn ≥ 8,25.
TS Nam Quân khu 7 C00 21.00 Thí sinh mức 21,00 điểm:
Điểm môn Văn ≥ 6,00.
TS Nam Quân khu 9 C00 22.75 Thí sinh mức 22,75 điểm:
Điểm môn Văn ≥ 6,25.
Cộng Tổ hợp C00    
Tổ hợp A01 Còn 22 chỉ tiêu Tổ hợp A01,
tuyển nguyện vọng bổ sung
TS Nam miền Bắc A01 18.00  
TS Nam Quân khu 5 A01 17.75  
TS Nam Quân khu 7 A01 17.75  
TS Nam Quân khu 9 A01 20.50  
5- HỌC VIỆN HẬU CẦN  
Tổ hợp A00  
TS Nam miền Bắc A00 26.00 Thí sinh mức 26,00 điểm:
– Tiêu chí 1: Điểm môn Toán ≥ 9,00.
– Tiêu chí 2: Tổng điểm học bạ 5 học kỳ của 3 môn xét tuyển ≥ 131,7.
TS Nam miền Nam A00 23.25 Thí sinh mức 23,25 điểm:
– Tiêu chí 1: Điểm môn Toán ≥ 7,50.
– Tiêu chí 2: tổng điểm học bạ 5 học kỳ của 3 môn xét tuyển ≥ 124,1.
Cộng Tổ hợp A00      
Tổ hợp A01      
TS Nam miền Bắc A01 18.25  
TS Nam miền Nam A01 18.00  
6- HỌC VIỆN PHÒNG KHÔNG – KHÔNG QUÂN  
a) Ngành Kỹ thuật hàng không  
Tổ hợp A00  
TS Nam miền Bắc A00 25.00  
TS Nam miền Nam A00 21.25 Thí sinh mức 21,25 điểm:
Điểm môn Toán ≥ 6,75;
TS Nam miền Bắc A01 18.00  
TS Nam miền Nam A01 18.00  
b) Ngành CHTM PK-KQ và Tác chiến điện tử  
Tổ hợp A00  
TS Nam miền Bắc A00 23.50 Thí sinh mức 23,50 điểm:
– Tiêu chí 1: Điểm môn Toán ≥ 7,75.
– Tiêu chí 2: Tổng điểm học bạ 5 học kỳ của 3 môn xét tuyển ≥ 126,5.
TS Nam miền Nam A00 19.50 Thí sinh mức 19,50 điểm:
Điểm môn Toán ≥ 5,75;
Tổ hợp A01     Còn 43 chỉ tiêu tổ hợp A01,
tuyển nguyện vọng bổ sung
TS Nam miền Bắc A01 17.00  
TS Nam miền Nam A01 17.25  
7- HỌC VIỆN HẢI QUÂN  
TS Nam miền Bắc A00 23.00 Thí sinh mức 23,00 điểm:
– Tiêu chí 1: Điểm môn Toán ≥ 8,25
– Tiêu chí 2: Tổng điểm học bạ 5 học kỳ của 3 môn xét tuyển ≥ 130,00.
TS Nam miền Nam A00 21.25 Thí sinh mức 21,25 điểm:
– Tiêu chí 1: Điểm môn Toán ≥ 7,25.
– Tiêu chí 2: Tổng điểm học bạ 5 học kỳ của 3 môn xét tuyển ≥ 120,1.
8- TRƯỜNG SĨ QUAN CHÍNH TRỊ  
Tổ hợp A00  
TS Nam miền Bắc A00 24.00  
TS Nam miền Nam A00 22.00 Thí sinh mức 22,00 điểm:
– Tiêu chí 1: Điểm môn Toán ≥ 7,00
– Tiêu chí 2: Tổng điểm học bạ 5 học kỳ của 3 môn xét tuyển ≥ 120,3.
Tổ hợp C00  
TS Nam miền Bắc C00 24.75 Thí sinh mức 24,75 điểm:
– Tiêu chí 1: Điểm môn Văn ≥ 8,00.
– Tiêu chí 2: Tổng điểm học bạ 5 học kỳ của 3 môn xét tuyển ≥ 123.0.
TS Nam miền Nam C00 23.00 Thí sinh mức 23,00 điểm:
– Tiêu chí 1: Điểm môn Văn ≥ 6,25
– Tiêu chí 2: Tổng điểm học bạ 5 học kỳ của 3 môn xét tuyển ≥ 99,3.
9- TRƯỜNG SĨ QUAN LỤC QUÂN 1  
Thí sinh Nam A00 24.00 Thí sinh mức 24,00 điểm:
– Tiêu chí 1: Điểm môn Toán ≥ 7,5
– Tiêu chí 2: Tổng điểm học bạ 5 học kỳ của 3 môn xét tuyển ≥ 131,20.
Cộng trường      
10- TRƯỜNG SĨ QUAN LỤC QUÂN 2  
Quân khu 4 A00 22.75 Thí sinh mức 22,75 điểm:
Điểm môn Toán ≥ 7,75.
Quân khu 5 A00 22.50 Thí sinh mức 22,50 điểm:
Điểm môn Toán ≥ 7,00.
Quân khu 7 A00 21.50 Thí sinh mức 21,50 điểm:
– Tiêu chí 1: Điểm môn Toán ≥ 7,5
– Tiêu chí 2: Tổng điểm học bạ 5 học kỳ của 3 môn xét tuyển ≥ 129,40.
Quân khu 9 A00 21.25 Thí sinh mức 21,25 điểm:
– Tiêu chí 1: Điểm môn Toán ≥ 7,25.
– Tiêu chí 2: Tổng điểm học bạ 5 học kỳ của 3 môn xét tuyển ≥ 138,2.
11- TRƯỜNG SĨ QUAN PHÁO BINH  
TS Nam miền Bắc A00 24.00 Thí sinh mức 24,00 điểm:
– Tiêu chí 1: Điểm môn Toán ≥ 8,5.
– Tiêu chí 2: Tổng điểm học bạ 5 học kỳ của 3 môn xét tuyển ≥ 130,9.
TS Nam miền Nam A00 22.00 Thí sinh mức 22,00 điểm:
– Tiêu chí 1: Điểm môn Toán ≥ 6,00.
– Tiêu chí 2: Tổng điểm học bạ 5 học kỳ của 3 môn xét tuyển ≥ 113,9.
12- TRƯỜNG SĨ QUAN CÔNG BINH
Tổ hợp A00 Còn 13 chỉ tiêu tổ hợp A01,
tuyển nguyện vọng bổ sung
TS Nam miền Bắc A00 23.50 Thí sinh mức 23,50 điểm:
– Tiêu chí 1: Điểm môn Toán ≥ 8,00.
– Tiêu chí 2: Tổng điểm học bạ 5 học kỳ của 3 môn xét tuyển ≥ 120,7.
TS Nam miền Nam A00 21.75  
Tổ hợp A01  
TS Nam miền Bắc A01 17.00  
TS Nam miền Nam A01 16.75  
13- TRƯỜNG SĨ QUAN THÔNG TIN
Tổ hợp A00  
TS Nam miền Bắc A00 23.00 Thí sinh mức 23,00 điểm:
– Tiêu chí 1: Điểm môn Toán ≥ 7,75
– Tiêu chí 2: Tổng điểm học bạ 5 học kỳ của 3 môn xét tuyển ≥ 116,10.
TS Nam miền Nam A00 21.00 Thí sinh mức 21,00 điểm:
Điểm môn Toán ≥ 6,00;
TS Nam miền Bắc A01 21.50  
TS Nam miền Nam A01 21.50 Thí sinh mức 21,50 điểm:
– Tiêu chí 1:Điểm môn Toán ≥ 6,0
– Tiêu chí 2:Tổng điểm học bạ 5 học kỳ của 3 môn xét tuyển ≥ 123,40.
14- TRƯỜNG SĨ QUAN KHÔNG QUÂN
Sĩ quan CHTM Không quân (Phi công quân sự)
TS Nam miền Bắc A00 21.25 Thí sinh mức 21,25 điểm:
Điểm môn Toán ≥ 7,00;
TS Nam miền Nam A00 19.50 Thí sinh mức 19,50 điểm:
Điểm môn Toán ≥ 5,75;
15- TRƯỜNG SĨ QUAN TĂNG THIẾT GIÁP  
TS Nam miền Bắc A00 22.75 Thí sinh mức 22,75 điểm:
– Tiêu chí 1: Điểm môn Toán ≥ 7,25
– Tiêu chí 2: Tổng điểm học bạ 5 học kỳ của 3 môn xét tuyển ≥ 125,7.
TS Nam miền Nam A00 21.25 Thí sinh mức 21,25 điểm:
Điểm môn Toán ≥ 6,25;
16- TRƯỜNG SĨ QUAN ĐẶC CÔNG
Tổ hợp A00 Còn 11 chỉ tiêu tổ hợp A01,
tuyển nguyện vọng bổ sung
TS Nam miền Bắc A00 23.75 Thí sinh mức 23,75 điểm :
Điểm môn Toán ≥ 8,00.
TS Nam miền Nam A00 21.00
Tổ hợp A01  
TS Nam miền Bắc A01 17.50  
TS Nam miền Nam A01 16.50  
17- TRƯỜNG SĨ QUAN PHÒNG HOÁ
TS Nam miền Bắc A00 24.50 Thí sinh mức 24,50 điểm:
Điểm môn Hóa ≥ 7,00 .
TS Nam miền Nam A00 21.25 Thí sinh mức 21,25 điểm:
Tiêu chí 1: Điểm môn Hóa ≥ 6,00
Tiêu chí 2: Tổng điểm học bạ 5 học kỳ của 3 môn xét tuyển ≥ 121,1.
18- TRƯỜNG SĨ QUAN KỸ THUẬT QUÂN SỰ
TS Nam miền Bắc A00 23.75 Thí sinh mức 23,75 điểm:
Điểm môn Toán ≥ 8,50.
TS Nam miền Nam A00 22.75 Thí sinh mức 22,75 điểm:
Điểm môn Toán ≥ 6,75.
ĐIỂM CHUẨN TUYỂN SINH ĐÀO TẠO CAO ĐẲNG QUÂN SỰ NĂM 2016
 
 
Tên trường/Đối tượng   Điểm trúng tuyển Ghi chú
1- TRƯỜNG SĨ QUAN KHÔNG QUÂN
Ngành: Kỹ thuật hàng không      
Nam miền Bắc 22.75 Thí sinh mức 22,75 điểm:
Điểm môn Toán ≥ 8,50.
Nam miền Nam 20.50 Thí sinh mức 20,50 điểm:
Điểm môn Toán ≥ 6,00.